KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG SỞ NHẬT BẢN

KHOÁ HỌC

KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG SỞ NHẬT BẢN

日本企業で働くコミュニケーションスキルの修得

Ỹ NĂNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG SỞ NHẬT BẢN

1. Đối tượng 内 容:

Những cá nhân mong muốn vị trí cao hơn trong cơ hội nghề nghiệp, có tinh thần cầu tiến khi làm việc trong môi trường doanh nghiệp Nhật Bản.

•日本企業の職場の中でよりキャリアを積み、積極的に行動したい、あるいは高い地位を望んでいる社会人の方々。

Những sinh viên có ý định đi du học hoặc làm việc tại Nhật Bản, muốn tiếp xúc và làm quen với văn hoá Nhật để tránh bỡ ngỡ, phạm phải những quy tắc ứng xử trong công sở.

•留学したり、日本で働いたり、日本文化と交流をしたりしたいと考えている学生の方。特に日本や日本企業で働く場合に不安を感じている方々。

Yêu cầu đầu vào: Biết Tiếng Nhật, trình độ tương đương N3 trở lên.

•入学要件:ある程度日本語を理解している、N3相当以上の方。

văn hoá ứng xử Nhật Bản tại Hana

2. Giảng viên: 100% giảng viên là người Nhật hoặc Giảng viên Việt trình độ tương đương N1 đã từng có thời gian dài sinh sống và làm việc tại Nhật.

講師:講師は、N1に相当するベトナム人または長く日本で働いてきた日本人の講師です。

 

3. Mô tả khoá học コースの説明

  • Thời lượng: 600p bao gồm Lý thuyết và Thực hành
  • Địa điểm: Tại trung tâm Hana hoặc tại trụ sở doanh nghiệp (theo thoả thuận ký kết)
  • Giáo trình giảng dạy: 100% Nhật
  • Học phí: Theo thoả thuận ký kết giữa 2 bên
  • Số lượng học viên: Tối thiểu 5 học viên/ 1 lớp
KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG SỞ NHẬT BẢN
Lộ trình Nội dung bài học内 容

Bài 1

レッスン1
  • Giới thiệu bản thân
  • 自己紹介について
  • Những lưu ý về trang phục khi đi làm tại doanh nghiệp Nhật Bản
  • 日本企業で働く場合の服装に関する注意点
  • Cách chào hỏi, đi đứng, tác phong làm việc
  • 挨拶や行動、働く際のマナーの説明

Bài 2

レッスン2
  • Gọi và trả lời điện thoại, đặt lịch hẹn
  • 電話の掛け方とその応答、アポイントの取り方
  • Một số lưu ý khi nhận điện thoại từ Sếp, Đối tác hoặc Khách hàng
  • 上司や同僚、または顧客からの電話を受ける際の注意点

Bài 3

レッスン3
  • Cách bày tỏ sự đồng ý và từ chối trong môi trường làm việc
  • 職場での同意や拒否(ことわり)を表現する方法
  • Các cụm từ hay dùng trong văn phòng
  • オフィスでよく使用されるフレーズの修得
  • Một số lưu ý nội quy chung nơi làm việc
  • 一般的な職場のルールに関する注意点

Bài 4

レッスン4
  • Đưa ra lời mời, lời cám ơn, xin lỗi một cách lịch sự
  • 種々のビジネスレターの書き方 (招待状、感謝状、詫び状など)
  • Một số chú ý khi đến thăm công ty, doanh nghiệp khác
  • 他企業との仕事のしかたや企業を訪問する際の注意点

Bài 5

レッスン5
  • Bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân. Đưa ra bài phát biểu
  • 会議やミーティングなどで意見を述べる方法
  • Lưu ý cách nói chuyện lịch sự trong một cuộc họp
  • 会議やミーティングなどで話す場合の注意点

4. Lợi ích sau khoá học コース終了後のメリット

  • Sở hữu một kỹ năng mềm tuyệt vời cho công việc của bạn
  • あなたはあなたの仕事に素晴らしいスキルを持っています。

  • Học viên cảm thấy tự tin hơn khi làm việc trong môi trường doanh nghiệp Nhật Bản
  • 研修者は、日本企業の中でより自信を持って仕事ができるようになります。

  • Nắm được quy tắc văn hoá ứng xử, linh hoạt hơn trong cách ứng biến
  • 日本企業の行動規範やルールを理解することで、もっと柔軟に仕事が出来るようになります。

  • Củng cố và mở rộng thêm kiến thức về văn hoá thông qua ngôn ngữ truyền đạt
  • コミュニケーション能力を高めることで、より仕事が楽しくなり、モチベーションが上がります。さらに仕事に対して積極性が出てきます。

văn hoá ứng xử Hana

lớp văn hoá ứng xử hana

" width="100%">